化学武器防护 (huàxuéwǔqìfánghù) nghĩa là Phòng hộ vũ khí hóa học.
化学武器防护 đọc thế nào?
化学武器防护 đọc là huàxuéwǔqìfánghù (pinyin).
Âm Hán Việt của 化学武器防护 là gì?
Âm Hán Việt của 化学武器防护 là "hóa học vũ khí phòng hộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.