TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化学需氧量

huàxuéxūyǎngliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化學需氧量

Âm Hán Việt HÓA HỌC NHU DƯỠNG LƯỢNG

化学需氧量 nghĩa là Nhu cầu oxy hóa học (một chỉ số môi trường).

Nghĩa của 化学需氧量

huàxuéxūyǎngliàng

HÓA HỌC NHU DƯỠNG LƯỢNGphồn thể 化學需氧量
  1. Nhu cầu oxy hóa học (một chỉ số môi trường)

Câu hỏi thường gặp

化学需氧量 nghĩa là gì?

化学需氧量 (huàxuéxūyǎngliàng) nghĩa là Nhu cầu oxy hóa học (một chỉ số môi trường).

化学需氧量 đọc thế nào?

化学需氧量 đọc là huàxuéxūyǎngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 化学需氧量 là gì?

Âm Hán Việt của 化学需氧量 là "hóa học nhu dưỡng lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.