TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化工厂

huàgōngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化工廠

Âm Hán Việt HÓA CÔNG XƯỞNG

化工厂 nghĩa là nhà máy hóa chất, xưởng hóa chất.

Nghĩa của 化工厂

huàgōngchǎng

HÓA CÔNG XƯỞNGDanh từphồn thể 化工廠
  1. Nhà máy hóa chất; xưởng hóa chất

Câu hỏi thường gặp

化工厂 nghĩa là gì?

化工厂 (huàgōngchǎng) nghĩa là nhà máy hóa chất, xưởng hóa chất.

化工厂 đọc thế nào?

化工厂 đọc là huàgōngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 化工厂 là gì?

Âm Hán Việt của 化工厂 là "hóa công xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.