化开 nghĩa là Lan ra sau khi bị hoà tan hoặc nấu chảy.
Nghĩa của 化开
huàkāi
HÓA KHAIĐộng từphồn thể 化開
Lan ra sau khi bị hoà tan hoặc nấu chảy
Hoà tan vào chất lỏng
Câu hỏi thường gặp
化开 nghĩa là gì?
化开 (huàkāi) nghĩa là Lan ra sau khi bị hoà tan hoặc nấu chảy.
化开 đọc thế nào?
化开 đọc là huàkāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 化开 là gì?
Âm Hán Việt của 化开 là "hóa khai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.