化整为零 nghĩa là Phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một.
Nghĩa của 化整为零
huàzhěngwéilíng
HÓA CHỈNH VI LINHĐộng từphồn thể 化整為零
Phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một
Chia để trị
Câu hỏi thường gặp
化整为零 nghĩa là gì?
化整为零 (huàzhěngwéilíng) nghĩa là Phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một.
化整为零 đọc thế nào?
化整为零 đọc là huàzhěngwéilíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 化整为零 là gì?
Âm Hán Việt của 化整为零 là "hóa chỉnh vi linh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.