TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化敌为友

huàdíwéiyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化敵為友

Âm Hán Việt HÓA ĐỊCH VI HỮU

化敌为友 nghĩa là Biến kẻ thù thành bạn.

Nghĩa của 化敌为友

huàdíwéiyǒu

HÓA ĐỊCH VI HỮUCụm từphồn thể 化敵為友
  1. thành ngữ Biến kẻ thù thành bạn

Câu hỏi thường gặp

化敌为友 nghĩa là gì?

化敌为友 (huàdíwéiyǒu) nghĩa là Biến kẻ thù thành bạn.

化敌为友 đọc thế nào?

化敌为友 đọc là huàdíwéiyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 化敌为友 là gì?

Âm Hán Việt của 化敌为友 là "hóa địch vi hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.