TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化痰

huàtán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÓA ĐÀM

化痰 nghĩa là hoá đàm.

Nghĩa của 化痰

huàtán

HÓA ĐÀMĐộng từ
  1. Hoá đàm (Đông y)

Câu hỏi thường gặp

化痰 nghĩa là gì?

化痰 (huàtán) nghĩa là hoá đàm.

化痰 đọc thế nào?

化痰 đọc là huàtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 化痰 là gì?

Âm Hán Việt của 化痰 là "hóa đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.