TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化石

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huàshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÓA THẠCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hóa thạch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

化石 nghĩa là hoá thạch, hóa thạch.

Nghĩa của 化石

huàshí

HÓA THẠCHDanh từ
  1. Hoá thạch
  2. Hóa thạch

Từ ghép có 化石

Câu hỏi thường gặp

化石 nghĩa là gì?

化石 (huàshí) nghĩa là hoá thạch, hóa thạch.

化石 đọc thế nào?

化石 đọc là huàshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 化石 là gì?

Âm Hán Việt của 化石 là "hóa thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.