TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化约

huàyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化約

Âm Hán Việt HÓA ƯỚC

化约 nghĩa là Giảm đơn giản (cái gì đó) thành chỉ còn...; coi (cái gì đó) chỉ như.

Nghĩa của 化约

huàyuē

HÓA ƯỚCphồn thể 化約
  1. Giảm đơn giản (cái gì đó) thành chỉ còn...; coi (cái gì đó) chỉ như...

Câu hỏi thường gặp

化约 nghĩa là gì?

化约 (huàyuē) nghĩa là Giảm đơn giản (cái gì đó) thành chỉ còn...; coi (cái gì đó) chỉ như.

化约 đọc thế nào?

化约 đọc là huàyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 化约 là gì?

Âm Hán Việt của 化约 là "hóa ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.