TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化脓性

huànóngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化膿性

化脓性 nghĩa là có mủ, nhiễm trùng.

Nghĩa của 化脓性

huànóngxìng

Danh từphồn thể 化膿性
  1. Có mủ
  2. Nhiễm trùng

Câu hỏi thường gặp

化脓性 nghĩa là gì?

化脓性 (huànóngxìng) nghĩa là có mủ, nhiễm trùng.

化脓性 đọc thế nào?

化脓性 đọc là huànóngxìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.