TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化装

huàzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化裝

Âm Hán Việt HÓA TRANG

化装 nghĩa là hoá trang, cải trang.

Nghĩa của 化装

huàzhuāng

HÓA TRANGĐộng từ, Danh từphồn thể 化裝
  1. diễn viên Hoá trang
  2. Cải trang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 化装

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 化装

  • 他把自己化装成一个女人。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #844504

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

化装 nghĩa là gì?

化装 (huàzhuāng) nghĩa là hoá trang, cải trang.

化装 đọc thế nào?

化装 đọc là huàzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 化装 là gì?

Âm Hán Việt của 化装 là "hóa trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.