TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化身

huàshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÓA THÂN

化身 nghĩa là hoá thân, chuyển kiếp.

Nghĩa của 化身

huàshēn

HÓA THÂNDanh từ, Động từ
  1. Hoá thân
  2. Chuyển kiếp
  3. Hiện thân (ý tưởng trừu tượng)
  4. Nhân cách hoá

Câu hỏi thường gặp

化身 nghĩa là gì?

化身 (huàshēn) nghĩa là hoá thân, chuyển kiếp.

化身 đọc thế nào?

化身 đọc là huàshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 化身 là gì?

Âm Hán Việt của 化身 là "hóa thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.