TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化解

huàjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÓA GIẢI

化解 nghĩa là hoá giải, giải quyết.

Nghĩa của 化解

huàjiě

HÓA GIẢIĐộng từ
  1. Hoá giải
  2. Giải quyết (mâu thuẫn)
  3. Xua tan (nghi ngờ)
  4. Tháo gỡ (khó khăn)
  5. Xử lý (xung đột)
  6. Vô hiệu hoá (nỗi sợ)

Câu hỏi thường gặp

化解 nghĩa là gì?

化解 (huàjiě) nghĩa là hoá giải, giải quyết.

化解 đọc thế nào?

化解 đọc là huàjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 化解 là gì?

Âm Hán Việt của 化解 là "hóa giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.