TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化验

huàyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化驗

Âm Hán Việt HÓA NGHIỆM

化验 nghĩa là xét nghiệm hóa học, làm xét nghiệm lab.

Nghĩa của 化验

huàyàn

HÓA NGHIỆMĐộng từphồn thể 化驗
  1. Xét nghiệm hóa học
  2. Làm xét nghiệm lab

Câu hỏi thường gặp

化验 nghĩa là gì?

化验 (huàyàn) nghĩa là xét nghiệm hóa học, làm xét nghiệm lab.

化验 đọc thế nào?

化验 đọc là huàyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 化验 là gì?

Âm Hán Việt của 化验 là "hóa nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.