TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北

HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
běi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bắc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 匕 (chủy) · bộ số 21 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: bắc, bối, bội

北 nghĩa là phía bắc, bắc, bị đánh bại.

Nghĩa của 北

běi

BẮC
  1. Phía bắc; bắc; hướng bắc
    • 北京Bắc Kinh
    • 北 移to move north
    • ^北京Bắc Kinh
  2. văn cổ Bị đánh bại
  3. Thất bại
    • 敗北to suffer defeat

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 北

Trái nghĩa

Từ ghép có 北

Thành ngữ có 北

  • 南征北战 — Chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
  • 喝西北风 — Nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét
  • 走南闯北 — Đi khắp nơi
  • 南辕北辙 — Làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích
  • 南征北讨 — Chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
  • 南征北伐 — Chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
  • 北叟失马 — Ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt
  • 追奔逐北 — Truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn
  • 追亡逐北 — Truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn

Câu hỏi thường gặp

北 nghĩa là gì?

北 (běi) nghĩa là phía bắc, bắc, bị đánh bại.

北 đọc thế nào?

北 đọc là běi (pinyin).

Âm Hán Việt của 北 là gì?

Âm Hán Việt của 北 là "bắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.