TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北京人

Běijīngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC KINH NHÂN

北京人 nghĩa là Cư dân Bắc Kinh.

Nghĩa của 北京人

Běijīngrén

BẮC KINH NHÂNDanh từtên riêng
  1. Cư dân Bắc Kinh
  2. Người vượn Bắc Kinh, Homo erectus pekinensis (khoảng năm 600.000 TCN), được phát hiện năm 1921 tại Chu Khẩu Điếm 周口店 (Zhōukǒudiàn), Bắc Kinh

Câu hỏi thường gặp

北京人 nghĩa là gì?

北京人 (běijīngrén) nghĩa là Cư dân Bắc Kinh.

北京人 đọc thế nào?

北京人 đọc là Běijīngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 北京人 là gì?

Âm Hán Việt của 北京人 là "bắc kinh nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.