TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北京咳

Běijīngké giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC KINH KHÁI

北京咳 nghĩa là "Ho Bắc Kinh", vấn đề hô hấp do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh, thường gặp ở người nước ngoài chưa thích nghi, những người mà bình thường không có vấn đề như vậy.

Nghĩa của 北京咳

Běijīngké

BẮC KINH KHÁItên riêng
  1. "Ho Bắc Kinh", vấn đề hô hấp do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh, thường gặp ở người nước ngoài chưa thích nghi, những người mà bình thường không có vấn đề như vậy

Câu hỏi thường gặp

北京咳 nghĩa là gì?

北京咳 (běijīngké) nghĩa là "Ho Bắc Kinh", vấn đề hô hấp do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh, thường gặp ở người nước ngoài chưa thích nghi, những người mà bình thường không có vấn đề như vậy.

北京咳 đọc thế nào?

北京咳 đọc là Běijīngké (pinyin).

Âm Hán Việt của 北京咳 là gì?

Âm Hán Việt của 北京咳 là "bắc kinh khái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.