TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北圻

Běiqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC KỲ

北圻 nghĩa là Tonkin, miền bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp.

Nghĩa của 北圻

Běiqí

BẮC KỲTên riêngtên riêng
  1. Tonkin, miền bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp

Câu hỏi thường gặp

北圻 nghĩa là gì?

北圻 (běiqí) nghĩa là Tonkin, miền bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp.

北圻 đọc thế nào?

北圻 đọc là Běiqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 北圻 là gì?

Âm Hán Việt của 北圻 là "bắc kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.