北坡
giọng máy của trình duyệt
北坡 nghĩa là sườn bắc.
Nghĩa của 北坡
běipō
- Sườn bắc
Câu hỏi thường gặp
北坡 nghĩa là gì?
北坡 (běipō) nghĩa là sườn bắc.
北坡 đọc thế nào?
北坡 đọc là běipō (pinyin).
北坡 nghĩa là sườn bắc.
北坡 (běipō) nghĩa là sườn bắc.
北坡 đọc là běipō (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.