TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北大

Běi Dà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC ĐẠI

北大 nghĩa là đại học bắc kinh.

Nghĩa của 北大

Běi Dà

BẮC ĐẠITên riêngtên riêng
  1. Đại học Bắc Kinh (viết tắt của 北京大学)

Từ ghép có 北大

Câu hỏi thường gặp

北大 nghĩa là gì?

北大 (běi dà) nghĩa là đại học bắc kinh.

北大 đọc thế nào?

北大 đọc là Běi Dà (pinyin).

Âm Hán Việt của 北大 là gì?

Âm Hán Việt của 北大 là "bắc đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.