TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北斗

Běidǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC ĐẨU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bắc đẩu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

北斗 nghĩa là Đại Hùng, Chòm sao Bắc Đẩu.

Nghĩa của 北斗

Běidǒu

BẮC ĐẨUTên riêngtên riêng
  1. Đại Hùng
  2. Chòm sao Bắc Đẩu
  3. Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化县 (Zhānghuà Xiàn), Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

北斗 nghĩa là gì?

北斗 (běidǒu) nghĩa là Đại Hùng, Chòm sao Bắc Đẩu.

北斗 đọc thế nào?

北斗 đọc là Běidǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 北斗 là gì?

Âm Hán Việt của 北斗 là "bắc đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.