TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北斗七星

Běidǒu Qīxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC ĐẨU THẤT TINH

北斗七星 nghĩa là Chòm sao Bắc Đẩu.

Nghĩa của 北斗七星

Běidǒu Qīxīng

BẮC ĐẨU THẤT TINHTên riêngtên riêng
  1. thiên văn Chòm sao Bắc Đẩu

Câu hỏi thường gặp

北斗七星 nghĩa là gì?

北斗七星 (běidǒu qīxīng) nghĩa là Chòm sao Bắc Đẩu.

北斗七星 đọc thế nào?

北斗七星 đọc là Běidǒu Qīxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 北斗七星 là gì?

Âm Hán Việt của 北斗七星 là "bắc đẩu thất tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.