TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北方佬

běifānglǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC PHƯƠNG LÃO

北方佬 nghĩa là người miền bắc, người từ miền bắc.

Nghĩa của 北方佬

běifānglǎo

BẮC PHƯƠNG LÃODanh từ
  1. Người miền bắc
  2. Người từ miền bắc

Câu hỏi thường gặp

北方佬 nghĩa là gì?

北方佬 (běifānglǎo) nghĩa là người miền bắc, người từ miền bắc.

北方佬 đọc thế nào?

北方佬 đọc là běifānglǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 北方佬 là gì?

Âm Hán Việt của 北方佬 là "bắc phương lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.