TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北汉

Běi Hàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北漢

Âm Hán Việt BẮC HÁN

北汉 nghĩa là Hán thời Ngũ đại (951-979), một trong mười vương quốc trong thời Ngũ Đại Thập Quốc (907-960).

Nghĩa của 北汉

Běi Hàn

BẮC HÁNTên riêngphồn thể 北漢tên riêng
  1. Hán thời Ngũ đại (951-979), một trong mười vương quốc trong thời Ngũ Đại Thập Quốc (907-960)

Câu hỏi thường gặp

北汉 nghĩa là gì?

北汉 (běi hàn) nghĩa là Hán thời Ngũ đại (951-979), một trong mười vương quốc trong thời Ngũ Đại Thập Quốc (907-960).

北汉 đọc thế nào?

北汉 đọc là Běi Hàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 北汉 là gì?

Âm Hán Việt của 北汉 là "bắc hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.