TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北汽

Běiqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC KHÍ

北汽 nghĩa là Công ty Ô tô Bắc Kinh (BAW).

Nghĩa của 北汽

Běiqì

BẮC KHÍtên riêng
  1. Công ty Ô tô Bắc Kinh (BAW)
  2. Viết tắt của 北京汽车制造厂有限公司 (Běijīng Qìchē Zhìzàochǎng Yǒuxiàn Gōngsī)

Câu hỏi thường gặp

北汽 nghĩa là gì?

北汽 (běiqì) nghĩa là Công ty Ô tô Bắc Kinh (BAW).

北汽 đọc thế nào?

北汽 đọc là Běiqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 北汽 là gì?

Âm Hán Việt của 北汽 là "bắc khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.