TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北洋军

Běiyángjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北洋軍

Âm Hán Việt BẮC DƯƠNG QUÂN

北洋军 nghĩa là Quân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và là nơi sản sinh các quân phiệt miền Bắc sau cách mạng Tân Hợi.

Nghĩa của 北洋军

Běiyángjūn

BẮC DƯƠNG QUÂNphồn thể 北洋軍tên riêng
  1. Quân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và là nơi sản sinh các quân phiệt miền Bắc sau cách mạng Tân Hợi

Câu hỏi thường gặp

北洋军 nghĩa là gì?

北洋军 (běiyángjūn) nghĩa là Quân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và là nơi sản sinh các quân phiệt miền Bắc sau cách mạng Tân Hợi.

北洋军 đọc thế nào?

北洋军 đọc là Běiyángjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 北洋军 là gì?

Âm Hán Việt của 北洋军 là "bắc dương quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.