北洋军阀 nghĩa là Các quân phiệt miền Bắc (1912-1927).
Nghĩa của 北洋军阀
Běiyáng Jūnfá
BẮC DƯƠNG QUÂN PHIỆTTên riêngphồn thể 北洋軍閥tên riêng
Các quân phiệt miền Bắc (1912-1927)
Câu hỏi thường gặp
北洋军阀 nghĩa là gì?
北洋军阀 (běiyáng jūnfá) nghĩa là Các quân phiệt miền Bắc (1912-1927).
北洋军阀 đọc thế nào?
北洋军阀 đọc là Běiyáng Jūnfá (pinyin).
Âm Hán Việt của 北洋军阀 là gì?
Âm Hán Việt của 北洋军阀 là "bắc dương quân phiệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.