北洋政府
北洋政府 nghĩa là Chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911.
Nghĩa của 北洋政府
Běiyángzhèngfǔ
BẮC DƯƠNG CHÍNH PHỦTên riêngtên riêng- Chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911
Câu hỏi thường gặp
北洋政府 nghĩa là gì?
北洋政府 (běiyángzhèngfǔ) nghĩa là Chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911.
北洋政府 đọc thế nào?
北洋政府 đọc là Běiyángzhèngfǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 北洋政府 là gì?
Âm Hán Việt của 北洋政府 là "bắc dương chính phủ".