TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北洋政府

Běiyángzhèngfǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC DƯƠNG CHÍNH PHỦ

北洋政府 nghĩa là Chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911.

Nghĩa của 北洋政府

Běiyángzhèngfǔ

BẮC DƯƠNG CHÍNH PHỦTên riêngtên riêng
  1. Chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911

Câu hỏi thường gặp

北洋政府 nghĩa là gì?

北洋政府 (běiyángzhèngfǔ) nghĩa là Chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911.

北洋政府 đọc thế nào?

北洋政府 đọc là Běiyángzhèngfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 北洋政府 là gì?

Âm Hán Việt của 北洋政府 là "bắc dương chính phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.