北海
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bắc hải” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
北海 nghĩa là Bắc Hải, công viên ở Bắc Kinh phía tây bắc Tử Cấm Thành.
Nghĩa của 北海
Běihǎi
BẮC HẢITên riêngtên riêng- Bắc Hải, công viên ở Bắc Kinh phía tây bắc Tử Cấm Thành
- Bắc Hải (châu Âu)
- Thành phố cấp địa khu và cảng ở Quảng Tây
- Bột Hải
- Hồ Baikal
Câu hỏi thường gặp
北海 nghĩa là gì?
北海 (běihǎi) nghĩa là Bắc Hải, công viên ở Bắc Kinh phía tây bắc Tử Cấm Thành.
北海 đọc thế nào?
北海 đọc là Běihǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 北海 là gì?
Âm Hán Việt của 北海 là "bắc hải".