TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北海

Běihǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC HẢI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bắc hải” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

北海 nghĩa là Bắc Hải, công viên ở Bắc Kinh phía tây bắc Tử Cấm Thành.

Nghĩa của 北海

Běihǎi

BẮC HẢITên riêngtên riêng
  1. Bắc Hải, công viên ở Bắc Kinh phía tây bắc Tử Cấm Thành
  2. Bắc Hải (châu Âu)
  3. Thành phố cấp địa khu và cảng ở Quảng Tây
  4. Bột Hải
  5. Hồ Baikal

Câu hỏi thường gặp

北海 nghĩa là gì?

北海 (běihǎi) nghĩa là Bắc Hải, công viên ở Bắc Kinh phía tây bắc Tử Cấm Thành.

北海 đọc thế nào?

北海 đọc là Běihǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 北海 là gì?

Âm Hán Việt của 北海 là "bắc hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.