北漂 nghĩa là Di cư đến Bắc Kinh để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.
Nghĩa của 北漂
běipiāo
BẮC PHIÊUDanh từ, Động từ
Di cư đến Bắc Kinh để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn
Lao động di cư sống và làm việc ở Bắc Kinh mà không có giấy phép cư trú
Câu hỏi thường gặp
北漂 nghĩa là gì?
北漂 (běipiāo) nghĩa là Di cư đến Bắc Kinh để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.
北漂 đọc thế nào?
北漂 đọc là běipiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 北漂 là gì?
Âm Hán Việt của 北漂 là "bắc phiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.