TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北燕

Běi Yān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC YÊN

北燕 nghĩa là Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436).

Nghĩa của 北燕

Běi Yān

BẮC YÊNTên riêngtên riêng
  1. Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436)

Câu hỏi thường gặp

北燕 nghĩa là gì?

北燕 (běi yān) nghĩa là Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436).

北燕 đọc thế nào?

北燕 đọc là Běi Yān (pinyin).

Âm Hán Việt của 北燕 là gì?

Âm Hán Việt của 北燕 là "bắc yên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.