TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北爱尔兰

Běi Ài'ěrlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北愛爾蘭

Âm Hán Việt BẮC ÁI NHĨ LAN

北爱尔兰 nghĩa là Bắc Ireland.

Nghĩa của 北爱尔兰

Běi Ài'ěrlán

BẮC ÁI NHĨ LANphồn thể 北愛爾蘭tên riêng
  1. Bắc Ireland

Câu hỏi thường gặp

北爱尔兰 nghĩa là gì?

北爱尔兰 (běi ài'ěrlán) nghĩa là Bắc Ireland.

北爱尔兰 đọc thế nào?

北爱尔兰 đọc là Běi Ài'ěrlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 北爱尔兰 là gì?

Âm Hán Việt của 北爱尔兰 là "bắc ái nhĩ lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.