TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北约

Běiyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北約

Âm Hán Việt BẮC ƯỚC

北约 nghĩa là NATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公约组织 (Běi Dàxī Yáng Gōngyuē Zǔzhī)).

Nghĩa của 北约

Běiyuē

BẮC ƯỚCTên riêngphồn thể 北約tên riêng
  1. NATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公约组织 (Běi Dàxī Yáng Gōngyuē Zǔzhī))

Câu hỏi thường gặp

北约 nghĩa là gì?

北约 (běiyuē) nghĩa là NATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公约组织 (Běi Dàxī Yáng Gōngyuē Zǔzhī)).

北约 đọc thế nào?

北约 đọc là Běiyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 北约 là gì?

Âm Hán Việt của 北约 là "bắc ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.