北约
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 北約
北约 nghĩa là NATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公约组织 (Běi Dàxī Yáng Gōngyuē Zǔzhī)).
Nghĩa của 北约
Běiyuē
BẮC ƯỚCTên riêngphồn thể 北約tên riêng- NATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公约组织 (Běi Dàxī Yáng Gōngyuē Zǔzhī))
Câu hỏi thường gặp
北约 nghĩa là gì?
北约 (běiyuē) nghĩa là NATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公约组织 (Běi Dàxī Yáng Gōngyuē Zǔzhī)).
北约 đọc thế nào?
北约 đọc là Běiyuē (pinyin).
Âm Hán Việt của 北约 là gì?
Âm Hán Việt của 北约 là "bắc ước".