TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北边

běibiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北邊

Âm Hán Việt BẮC BIÊN

北边 nghĩa là phía bắc, mặt bắc.

Nghĩa của 北边

běibiān

BẮC BIÊNDanh từphồn thể 北邊
  1. Phía bắc
  2. Mặt bắc
  3. Phần phía bắc
  4. Về phía bắc của

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 北边

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

北边 nghĩa là gì?

北边 (běibiān) nghĩa là phía bắc, mặt bắc.

北边 đọc thế nào?

北边 đọc là běibiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 北边 là gì?

Âm Hán Việt của 北边 là "bắc biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.