TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北边儿

běibiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北邊兒

Âm Hán Việt BẮC BIÊN NHI

北边儿 nghĩa là phía bắc, mặt bắc.

Nghĩa của 北边儿

běibiānr

BẮC BIÊN NHIphồn thể 北邊兒
  1. Phía bắc
  2. Mặt bắc
  3. Phần phía bắc
  4. Về phía bắc của
  5. Biến thể er hoá của 北边 (běibiān)

Câu hỏi thường gặp

北边儿 nghĩa là gì?

北边儿 (běibiānr) nghĩa là phía bắc, mặt bắc.

北边儿 đọc thế nào?

北边儿 đọc là běibiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 北边儿 là gì?

Âm Hán Việt của 北边儿 là "bắc biên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.