TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匚

fāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỆ
Bộ thủ: 匚 (hệ) · bộ số 22 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: hệ, phương, hễ

匚 nghĩa là Bộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v.

Nghĩa của 匚

fāng

HỆ
  1. Bộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v.
  2. Hộp, thùng, tráp, bao

Câu hỏi thường gặp

匚 nghĩa là gì?

匚 (fāng) nghĩa là Bộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v.

匚 đọc thế nào?

匚 đọc là fāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 匚 là gì?

Âm Hán Việt của 匚 là "hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.