匝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 帀
Bộ thủ: 匚 (hệ) · bộ số 22 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: tạp, táp
匝 nghĩa là bao quanh, đi vòng quanh, toàn bộ, đầy đủ.
Nghĩa của 匝
zā
- văn học Bao quanh; đi vòng quanh; bao bọc
- văn học Toàn bộ; đầy đủ
- văn học Lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộn
zā
phồn thể 帀- Biến thể của 匝 (zā)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 匝
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
匝 nghĩa là gì?
匝 (zā) nghĩa là bao quanh, đi vòng quanh, toàn bộ, đầy đủ.
匝 đọc thế nào?
匝 đọc là zā (pinyin).