TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匡扶社稷

kuāngfúshèjì giọng máy của trình duyệt

匡扶社稷 nghĩa là Hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước.

Nghĩa của 匡扶社稷

kuāngfúshèjì

  1. các nước trong quốc gia Hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước

Câu hỏi thường gặp

匡扶社稷 nghĩa là gì?

匡扶社稷 (kuāngfúshèjì) nghĩa là Hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước.

匡扶社稷 đọc thế nào?

匡扶社稷 đọc là kuāngfúshèjì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.