TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匪徒集团

fěitújítuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匪徒集團

Âm Hán Việt PHỈ ĐỒ TẬP ĐOÀN

匪徒集团 nghĩa là băng đảng.

Nghĩa của 匪徒集团

fěitújítuán

PHỈ ĐỒ TẬP ĐOÀNphồn thể 匪徒集團
  1. Băng đảng

Câu hỏi thường gặp

匪徒集团 nghĩa là gì?

匪徒集团 (fěitújítuán) nghĩa là băng đảng.

匪徒集团 đọc thế nào?

匪徒集团 đọc là fěitújítuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 匪徒集团 là gì?

Âm Hán Việt của 匪徒集团 là "phỉ đồ tập đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.