TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匪盗

fěidào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匪盜

Âm Hán Việt PHỈ ĐẠO

匪盗 nghĩa là Tên cướp.

Nghĩa của 匪盗

fěidào

PHỈ ĐẠODanh từphồn thể 匪盜
  1. Tên cướp

Câu hỏi thường gặp

匪盗 nghĩa là gì?

匪盗 (fěidào) nghĩa là Tên cướp.

匪盗 đọc thế nào?

匪盗 đọc là fěidào (pinyin).

Âm Hán Việt của 匪盗 là gì?

Âm Hán Việt của 匪盗 là "phỉ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.