TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匪穴

fěixué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỈ HUYỆT

匪穴 nghĩa là sào huyệt của cướp, căn cứ phiến loạn.

Nghĩa của 匪穴

fěixué

PHỈ HUYỆTDanh từ
  1. Sào huyệt của cướp; căn cứ phiến loạn

Câu hỏi thường gặp

匪穴 nghĩa là gì?

匪穴 (fěixué) nghĩa là sào huyệt của cướp, căn cứ phiến loạn.

匪穴 đọc thế nào?

匪穴 đọc là fěixué (pinyin).

Âm Hán Việt của 匪穴 là gì?

Âm Hán Việt của 匪穴 là "phỉ huyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.