TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匸

xì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỆ
Bộ thủ: 匸 (hệ) · bộ số 23 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: hệ, phương

匸 nghĩa là Bộ "che" hoặc "giấu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 23) (phân biệt với 匚 (fāng)).

Nghĩa của 匸

xì

HỆ
  1. Bộ "che" hoặc "giấu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 23) (phân biệt với 匚 (fāng))

Câu hỏi thường gặp

匸 nghĩa là gì?

匸 (xì) nghĩa là Bộ "che" hoặc "giấu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 23) (phân biệt với 匚 (fāng)).

匸 đọc thế nào?

匸 đọc là xì (pinyin).

Âm Hán Việt của 匸 là gì?

Âm Hán Việt của 匸 là "hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.