匹
Phồn thể: 疋
匹 nghĩa là lượng từ cho ngựa, la, người bình thường.
Nghĩa của 匹
pǐ
THẤT- Lượng từ cho ngựa, la, v.v.
- Người bình thường
- Lượng từ cho vải: cuộn
- Mã lực
pī
- Bạn đời
- Một trong một cặp
pǐ
THẤTphồn thể 疋- Lượng từ cho vải: cuộn
- Biến thể của 匹 (pǐ)
Từ ghép có 匹
Thành ngữ có 匹
Câu ví dụ với 匹
- 那匹马去了哪里? Con ngựa đã đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7768312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
匹 nghĩa là gì?
匹 (pǐ, pī) nghĩa là lượng từ cho ngựa, la, người bình thường.
匹 đọc thế nào?
匹 đọc là pǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 匹 là gì?
Âm Hán Việt của 匹 là "thất".