TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匹

pǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疋

Âm Hán Việt THẤT
Bộ thủ: 匸 (hệ) · bộ số 23 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: thất, mộc

匹 nghĩa là lượng từ cho ngựa, la, người bình thường.

Nghĩa của 匹

pǐ

THẤT
  1. Lượng từ cho ngựa, la, v.v.
  2. Người bình thường
  3. Lượng từ cho vải: cuộn
  4. Mã lực

pī

  1. Bạn đời
  2. Một trong một cặp

pǐ

THẤTphồn thể 疋
  1. Lượng từ cho vải: cuộn
  2. Biến thể của 匹 (pǐ)

Từ ghép có 匹

Thành ngữ có 匹

  • 单枪匹马 — Một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã
  • 匹夫匹妇 — Người dân thường; dân dã
  • 单人匹马 — Một mình một ngựa

Câu ví dụ với 匹

  • 那匹马去了哪里? Con ngựa đã đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7768312

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

匹 nghĩa là gì?

匹 (pǐ, pī) nghĩa là lượng từ cho ngựa, la, người bình thường.

匹 đọc thế nào?

匹 đọc là pǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 匹 là gì?

Âm Hán Việt của 匹 là "thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.