TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匹克

pǐkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT KHẮC

匹克 nghĩa là phím gảy đàn.

Nghĩa của 匹克

pǐkè

THẤT KHẮC
  1. từ mượn Phím gảy đàn

Pǐkè

THẤT KHẮCtên riêng
  1. Công ty TNHH Sản phẩm Thể thao Peak, công ty đồ thể thao Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

匹克 nghĩa là gì?

匹克 (pǐkè, pǐkè) nghĩa là phím gảy đàn.

匹克 đọc thế nào?

匹克 đọc là pǐkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 匹克 là gì?

Âm Hán Việt của 匹克 là "thất khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.