匹夫匹妇 (pǐfūpǐfù) nghĩa là người dân thường, dân dã.
匹夫匹妇 đọc thế nào?
匹夫匹妇 đọc là pǐfūpǐfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 匹夫匹妇 là gì?
Âm Hán Việt của 匹夫匹妇 là "thất phu thất phụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.