TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匹夫匹妇

pǐfūpǐfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匹夫匹婦

Âm Hán Việt THẤT PHU THẤT PHỤ

匹夫匹妇 nghĩa là người dân thường, dân dã.

Nghĩa của 匹夫匹妇

pǐfūpǐfù

THẤT PHU THẤT PHỤphồn thể 匹夫匹婦
  1. Người dân thường; dân dã

Câu hỏi thường gặp

匹夫匹妇 nghĩa là gì?

匹夫匹妇 (pǐfūpǐfù) nghĩa là người dân thường, dân dã.

匹夫匹妇 đọc thế nào?

匹夫匹妇 đọc là pǐfūpǐfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 匹夫匹妇 là gì?

Âm Hán Việt của 匹夫匹妇 là "thất phu thất phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.