TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匹敌

pǐdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匹敵

Âm Hán Việt THẤT ĐỊCH

匹敌 nghĩa là ngang bằng, phù hợp.

Nghĩa của 匹敌

pǐdí

THẤT ĐỊCHĐộng từphồn thể 匹敵
  1. Ngang bằng
  2. Phù hợp
  3. Đối thủ cạnh tranh

Câu hỏi thường gặp

匹敌 nghĩa là gì?

匹敌 (pǐdí) nghĩa là ngang bằng, phù hợp.

匹敌 đọc thế nào?

匹敌 đọc là pǐdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 匹敌 là gì?

Âm Hán Việt của 匹敌 là "thất địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.