匹配
giọng máy của trình duyệt
匹配 nghĩa là phối hoặc kết hôn, phù hợp.
Nghĩa của 匹配
pǐpèi
THẤT PHỐITính từ, Động từ- Phối hoặc kết hôn
- Phù hợp
- Tương xứng
- Tương thích
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 匹配
Đồng nghĩa
Từ ghép có 匹配
Câu hỏi thường gặp
匹配 nghĩa là gì?
匹配 (pǐpèi) nghĩa là phối hoặc kết hôn, phù hợp.
匹配 đọc thế nào?
匹配 đọc là pǐpèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 匹配 là gì?
Âm Hán Việt của 匹配 là "thất phối".