TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

区分大小写

qūfēndàxiǎoxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 區分大小寫

Âm Hán Việt KHU PHÂN ĐẠI TIỂU TẢ

区分大小写 nghĩa là Phân biệt chữ hoa với chữ thường.

Nghĩa của 区分大小写

qūfēndàxiǎoxiě

KHU PHÂN ĐẠI TIỂU TẢphồn thể 區分大小寫
  1. Phân biệt chữ hoa với chữ thường
  2. Phân biệt kích cỡ chữ

Câu hỏi thường gặp

区分大小写 nghĩa là gì?

区分大小写 (qūfēndàxiǎoxiě) nghĩa là Phân biệt chữ hoa với chữ thường.

区分大小写 đọc thế nào?

区分大小写 đọc là qūfēndàxiǎoxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 区分大小写 là gì?

Âm Hán Việt của 区分大小写 là "khu phân đại tiểu tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.