TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

区分

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qūfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 區分

Âm Hán Việt KHU PHÂN

区分 nghĩa là phân biệt.

Nghĩa của 区分

qūfēn

KHU PHÂNĐộng từphồn thể 區分
  1. Phân biệt
  2. Vạch ra sự khác nhau
  3. Chia thành các loại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 区分

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

区分 nghĩa là gì?

区分 (qūfēn) nghĩa là phân biệt.

区分 đọc thế nào?

区分 đọc là qūfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 区分 là gì?

Âm Hán Việt của 区分 là "khu phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.