区区小事 (qūqūxiǎoshì) nghĩa là vấn đề tầm thường, chuyện nhỏ.
区区小事 đọc thế nào?
区区小事 đọc là qūqūxiǎoshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 区区小事 là gì?
Âm Hán Việt của 区区小事 là "khu khu tiểu sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.